thay
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [tʰaj˧˧] · Sài Gòn [tʰa(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
- Thay bút chì bằng bút bi.
- Không có mật ong thì lấy đường mà thay.
- Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng.
- Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.
- Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
- Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.
- Thương thay cũng một kiếp người,.
- Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (Truyện Kiều)
- Vẻ vang thay.
- !
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to replace; instead of |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 换 huàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 取り替える とりかえる · 替える かえる · 換える かえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 바꾸다 bakkuda · 갈다 galda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wechseln |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เปลี่ยน plìan · หนอ nǎw |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thay"
thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.thay vìThay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.đổi thayChuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.thay lảyChìa ra như thừa, một cách khó trông.thay chânThế vào chỗ người nào đó.thay lòng đổi dạDùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.Pu ThayTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.thay layMua chuốc lấy việc không phải của mình.thay lờiNhân danh một người nào mà nói.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.