thầy

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰəj˨˩] · Huế [tʰəj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).
    • Thầy chủ nhiệm.
    • Tình thầy trò.
    • Chào thầy ạ! — ; Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng).
    • Bậc thầy.
  2. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.
    • Thầy lang.
    • Thầy đề.
    • Thầy cai.
    • Thầy tuồng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.
    • Thầy phủ.
    • Thầy thừa.
    • Thầy thông.
  4. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ.
    • Đạo thầy nghĩa tớ.
    • Thay thầy đổi chủ.
  5. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).
    • thầy u

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經) dưới dạng (HV hiện đại: ), cuối cùng là từ (B-S) (HV: ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thầy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh teacher (male); master · teacher · master · father · dad
🇨🇳 Tiếng Trung 老師
🇰🇷 Tiếng Hàn 스승 seuseung
🇫🇷 Tiếng Pháp le maître
🇷🇺 Tiếng Nga наставник наста́вник

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thầy"

thầy giáoNgười đàn ông làm nghề dạy học.thầy thuốcNgười làm nghề chữa bệnh.bậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọngthầy tuNgười bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.thầy thợTừ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.thầy chùaNgười ở chùa giữ việc cúng Phật nhưng không tu hành.thầy thôngNhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.thầy sáuThầy phó tế.thầy tàoThầy cúng theo Đạo giáo ở một số dân tộc thiểu số.quan thầykẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mình.thầy bóiNgười chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.thầy cảThầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.thầy dòngThầy tu Công giáo mà không phải là linh mục.thầy cãiLuật sư.thầy họcXem thầy giáothầy phánNhân viên hạng trung, làm việc bàn giấy trong các công sở thời Pháp thuộc.thầy xíNhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.thầy phápNgười có pháp thuật trừ được ma quỷ; phù thuỷ.thầy còNgười trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.mã thầyThứ củ sản xuất ở Trung-quốc, có thể ăn sống, vị ngọt và mát.tốt thầyCó nhiều người che chở (cũ).thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.thầy tướngNgười làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.thầy langThầy thuốc Đông y.thầy cúngNgười làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).thầy bàThầy, (ngh. 1 và 7) dùng với nghĩa xấu.làm thầyỞ cương vị dạy bảo được người khác.sư thầyNgười phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.thầy moThầy cúng ở miền núi.chim thầy bóixem bói cáthầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.

Cấu tạo âm tiết

thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.