Định nghĩa
- Thầy, (ngh. 1 và 7) dùng với nghĩa xấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thầy bà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.