thầy bà

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thầy, (ngh. 1 và 7) dùng với nghĩa xấu.

Cấu tạo âm tiết

thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền
bàâm đầu b · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thầy bà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.