thầy cả

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.

Cấu tạo âm tiết

thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền
cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thầy cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.