Danh từ
- Từ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.
- Người lo việc giúp người khác trong xã hội cũ.
- Phải có thầy thợ thì việc mới xong.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thầy thợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.