quan thầy

Danh từ
Danh từ
  1. kẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mình.
    • xu nịnh quan thầy

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quan thầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.