mã thầy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thứ củ sản xuất ở Trung-quốc, có thể ăn sống, vị ngọt và mát.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mã thầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.