thầy tướng

Danh từ
Danh từ
  1. Người làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.

Cấu tạo âm tiết

thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền
tướngâm đầu t · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thầy tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.