thay mặt

Động từ
Động từ
  1. (Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.
    • Kí thay mặt giám đốc.
    • Thay mặt gia đình cảm ơn.
    • Thay mặt chính phủ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thay mặt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh behalf · represent · on · of · in · the
🇨🇳 Tiếng Trung 代理 dài lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 代理 だいり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thayâm đầu th · vần ay · thanh ngang
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thay mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.