世
thếHán Việt · Nôm
tháNôm
thayNôm
thểNôm
théâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E16
- Bộ thủ
- 一 nhất số 1
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thế" · âm tiết thế
- thá — Nôm. Chữ cùng âm "thá" · âm tiết thá
- thay — Nôm. Chữ cùng âm "thay" · âm tiết thay
- thể — Nôm. Chữ cùng âm "thể" · âm tiết thể
- thé — âm Việt. Chữ cùng âm "thé" · âm tiết thé
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người nối dõi.
- Có quen biết, có tình nghĩa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 世 theo lối Nôm
thế(Vch.; kết hợp hạn chế) . Đời, thế gian.thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.tháD. Trò để gây ra một chuyện lôi thôi (thường dùng trong câu hỏi).thểTrạng thái.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
generation; world; era
Chữ khác cũng đọc là "thế"
Chữ khác cũng đọc là "thá"
Chữ khác cũng đọc là "thay"
Chữ khác cũng đọc là "thể"
Chữ khác cũng đọc là "thé"
Chữ cùng bộ 一
上thượng三tam丁đinh下hạ一nhất且thả不bất七thất丙bính丟đâu丈trượng丐cái並tịnh丑sửu两lưỡng丕phi业nghiệp丝mịch与dữ万vạn丒xú丏cái专đoan东đông严nghiêm丘khâu丧tang両lượng丢đâu丽lệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 世
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 世 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 世 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).