且
thảHán Việt · Nôm
tồHán Việt
thưHán Việt · Nôm
vảNôm
vàNôm
vãâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E14
- Bộ thủ
- 一 nhất số 1
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thả" · âm tiết thả
- tồ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tồ" · âm tiết tồ
- thư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thư" · âm tiết thư
- vả — Nôm. Chữ cùng âm "vả" · âm tiết vả
- và — Nôm. Chữ cùng âm "và" · âm tiết và
- vã — âm Việt. Chữ cùng âm "vã" · âm tiết vã
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hãy thế.
- Lại còn, lại, vừa thế này vừa thế kia.
- Sắp, chuẩn bị diễn ra.
- Vừa, vừa làm cái này vừa làm cái khác.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 且 theo lối Nôm
vàHất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.thưTờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.thảĐể cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.vảCây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)
Chữ khác cũng đọc là "thả"
Chữ khác cũng đọc là "tồ"
Chữ khác cũng đọc là "thư"
Chữ khác cũng đọc là "vả"
Chữ khác cũng đọc là "và"
Chữ khác cũng đọc là "vã"
Chữ cùng bộ 一
上thượng三tam丁đinh下hạ一nhất世thế不bất七thất丙bính丟đâu丈trượng丐cái並tịnh丑sửu两lưỡng丕phi业nghiệp丝mịch与dữ万vạn丒xú丏cái专đoan东đông严nghiêm丘khâu丧tang両lượng丢đâu丽lệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 且
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 且 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 且 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).