thư

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
    • Thư gia đình.
    • Thư chuyển tiền.
    • Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.
  2. Người con gái còn trẻ.
    • Nàng tiểu thư.
Tính từ
  1. Rảnh rỗi.
    • Công việc đã thư.
  2. Thong thả, không bức bách.
    • Xin thư cho món nợ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thư"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mail · letter (mail) · letter
🇨🇳 Tiếng Trung 信 xìn
🇯🇵 Tiếng Nhật 便り たより
🇷🇺 Tiếng Nga почта по́чта
🇹🇭 Tiếng Thái จดหมาย jòt-mǎai · เมล์ mee
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha carta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thư"

thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)thư từThư gửi cho nhau nói chung.ung thưU ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.thư điện tửthư gửi qua mạng.thư phápPhép viết chữ Hán.bí thưThư kí riêng của một cán bộ cao cấp.thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.thủ thưNgười coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.văn thưNội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắnggia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.hộp thưHộp dùng để chứa thư.tiểu thư(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.bức thưXem thư.thư songCửa sổ phòng học.thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.thư sướngThảnh thơi khoan khoái.đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.chứng thưGiấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.trộn thưHành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều bản sao của cùng một bức thư gửi đến những người nhận khác nhau.quốc thưVăn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.anh thưNgười phụ nữ tài giỏi hơn người.thiểu thưCon gái nhà quan trong thời phong kiến.hòm thưKý hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.án thưBàn dùng để xếp sách.chúc thưBản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...thư ngỏThư để trong phong bì không dán.thư sinhNgười học trò trẻ tuổi thời trước.Vũ ThưMột huyện T. Thái Bình, Việt Nam.tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.chứng minh thưxem giấy chứng minhphần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.bì thưPhong bì.

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.