Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

văn thư

Danh từ
Danh từ
  1. Nội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.
    • Trong văn thư cũng như trong lời nói.
  2. Từ chỉ chung những người làm công việc liên quan đến giấy tờ (trong công ty, văn phòng v.v..), thư ký.
    • Cô ấy làm văn thư ở công ty X.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "văn thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.