thư ký

Danh từ
Danh từ
  1. người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
    • thư kí văn phòng
    • thư kí giám đốc
  2. chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, sắp xếp lịch trình họp, lên kế hoạch (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)
    • thư kí công đoàn
  3. người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)
    • thư kí toà án
    • thư kí của hội nghị
    • thư kí hội đồng khoa học

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 書記.

"thư ký" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh secretary · clerk
🇨🇳 Tiếng Trung 秘书 mì shū
🇰🇷 Tiếng Hàn 비서 biseo
🇫🇷 Tiếng Pháp le secrétaire
🇷🇺 Tiếng Nga секретарь секрета́рь
🇹🇭 Tiếng Thái เลขานุการ lee-khǎa-nú-kaan · เลขา lee-khǎa
🇮🇹 Tiếng Ý il segretario · la segretaria

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thư ký"

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thư ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.