bí thư thứ nhất

Danh từ
Danh từ
  1. Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.
  2. Cán bộ ngoại giao cấp bậc bí thư, hạng thứ nhất.

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bí thư thứ nhất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.