thu

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰu˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Nói tắt) Cá thu.
  2. Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.
    • Thu đã qua, đông đang tới.
    • Gió mùa thu.
    • Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).
  3. Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.
    • Đã mấy thu qua.
    • Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).
Động từ
  1. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.
    • Thu lại.
    • Thu lợi nhuận.
    • Tăng thu, giảm chi.
  2. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.
    • Rơm được thu lại thành đống.
    • Thu dụng cụ bỏ vào hộp.
    • Non sông thu vào một mối.
    • Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu.
  3. Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.
    • Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
    • Thu được một bài học lớn.
  4. Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.
    • Bài hát được thu vào băng.
    • Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.
  5. Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.
    • Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
    • Năm chương thu lại còn ba.
  6. Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.
    • Ngồi thu ở một góc.
    • Thu hai tay vào lòng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh collector · autumn; to collect
🇨🇳 Tiếng Trung 收 shōu · 征收 zhēng shōu
🇰🇷 Tiếng Hàn 걷다 geotda
🇫🇷 Tiếng Pháp percevoir
🇩🇪 Tiếng Đức einnehmen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thu"

thu hoạchTổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.thu thập.thu hútLôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.Khoé thu baSóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.mùa thuxem thudoanh thuToàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.thu nhậpNhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.tịch thuThu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.thu dọnSắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.bánh trung thuBánh nướng và/hoặc bánh dẻo dùng trong dịp Tết Trung Thu.trung thuNgày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.tiếp thuThu nhận lấy.xuân thuCả năm.thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.thu phân(Thiên văn học) .thu xếpSắp đặt cho gọn, cho ổn thoả.thu nạpNhận lấy.thu hồiLấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.thu gomLấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại.thu vén1. Góp nhặt lại cho gọn.thu lượmThu nhặt, gom góp lại.thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)thu dụngNhận lấy và sử dụng.thu hìnhCo thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.thu thuỷTừ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.thu tậpThu nhặt lại một nơi.phong thuĐược mùa.thu nhặtGóp từng món, từng lượng nhỏ lại.thu hẹpRút cho nhỏ lại.xạ thuLành thay, tốt thay.thu nhậnNhận vào.thu muaNói mậu dịch mua những sản phẩm của nhân dân.trưng thu(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.thu quânRút quân về.thu binhRút quân về.nghìn thuĐời đời.thu khôngBáo hiệu bằng chiêng, trống vào lúc gần tối để đóng cửa thành hay cửa chùa.

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.