Danh từ riêng
- Sóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.
- Trong văn học cổ phương đông, tả vẽ đẹp đôi mắt người phụ nữ, các tác giả thường so sánh với nước mùa thu.
- Tình sử.
- Nhãn như thu thủy.
- My tự xuân sơn. Chinh phụ ngâm.
- Áng đào kiểm đâm bông não chúng
- Khoé thu ba dợn sóng Khuynh thành.
Cấu tạo âm tiết
| khoé | âm đầu kh · vần oe · thanh sắc |
| thu | âm đầu th · vần u · thanh ngang |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Khoé thu ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.