Khoé thu ba

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.
  2. Trong văn học cổ phương đông, tả vẽ đẹp đôi mắt người phụ nữ, các tác giả thường so sánh với nước mùa thu.
  3. Tình sử.
  4. Nhãn như thu thủy.
  5. My tự xuân sơn. Chinh phụ ngâm.
    • Áng đào kiểm đâm bông não chúng
  6. Khoé thu ba dợn sóng Khuynh thành.

Cấu tạo âm tiết

khoéâm đầu kh · vần oe · thanh sắc
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Khoé thu ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.