khoé
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khoe"
Từ bắt đầu bằng "khoé"
Từ có "khoé" ở sau
mánh khoéMọi hành vi hoặc lời nói sử dụng vào mục đích lừa lọc, mua chuộc, kiếm chác. . . nhỏ nhen.Sâm KhoéMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "oe", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.