Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chóe

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
oevần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "choe"

"chóe" là một từ

Tính từ, Động từ. Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ. Xem đủ nghĩa →

Từ có "chóe" ở sau

Cùng vần "oe", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.