chóe

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oe
Tính từ
  1. Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ.
    • Vàng choé.
    • Đỏ choé.
  2. Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai.
    • Khóc choé lên.
Động từ
  1. Phát sáng ra đột ngột, chỉ loé lên trong chốc lát.
    • Ánh lửa hàn choé lên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "chóe"

Cấu tạo âm tiết

chóeâm đầu ch · vần oe · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chóe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.