trưng thu

Động từ
Động từ
  1. (Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.
    • Trưng thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân nghèo.

"trưng thu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 征收 zhēng shōu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trưngâm đầu tr · vần ưng · thanh ngang
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trưng thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.