thu vén

Động từ
Động từ
  1. 1. Góp nhặt lại cho gọn.
    • Thu vén nhà cửa.
  2. Nói người nội trợ biết tổ chức và quản lý gia đình một cách tiết kiệm.
    • Bà vợ biết thu vén.

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
vénâm đầu v · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thu vén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.