phong thu

Động từ
Động từ
  1. Được mùa.
    • Khuyết danh, trong , Thanh Hoá quan phong, Bộ Văn hóa Giáo dục và Thanh niên, xuất bản 1973, tr. 35

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 豐收.

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phong thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.