thù
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰu˨˩] · Huế [tʰʊw˦˩] · Sài Gòn [tʰʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.
- Mối thù không đội trời chung.
- Người muốn hay đã hãm hại mình.
- Phân biệt bạn và thù.
- Nuôi ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.
- Hai bên thù nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thù"
鼄thù, chu殊thù侏thù, chu讎thù讐thù儔thù, trù銖thù洙thù, chu㘜thù犨thù, sưu犫thù, sưu茱thù, từ, tư, chu殳thù醻thù, đạo, trù骽thù, thối仇thù, cừu, câu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thù" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | enmity; enemy; revenge |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thù"
trả thùTrị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.kẻ thùKẻ có quan hệ thù địch.đặc thùNét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.báo thùTrả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.thù laoKhoản tiền trả.thù địchKẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).thù đápTrả lại để đền bù.thù ứngTiếp đãi và ứng đối.thù ânBáo ơn.thù lùtừ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.thù hình(Vật lý học) .thù oánCăm thù và oán giận.thù tạcNói chủ và khách ân cần mời đi mời lại nhau uống rượu.căm thùLà hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn giết người mình căm thù.hình thùHình dạng cụ thể và riêng biệt (thường dùng với nghĩa xấu).thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.thù vặtTrả thù vì những chuyện nhỏ mọn.thù hằnOán giận và muốn làm hại.phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.tư thùMối thù riêng.thù tiếpTiếp đãi.thù hận.oán thùOán ghét và căm thù.hận thùCăm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.quân thùQuân địch, kẻ làm hại mình và mình phải trừ diệt.thù tạCảm ơn để đền công (cũ).đánh thùĐánh giặc, ý nói đến bảo vệ đất nước.tử thùKẻ thù không đội trời chung.thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.sông thùÝ nói sự luyện tập văn chương.thù đủ.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.