Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chén tạc chén thù

Cụm từ
Cụm từ
  1. Lối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.
  2. Cùng ăn uống say sưa đến quên cả sự đời.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

chén thù (rượu chủ mời khách) + chén tạc (rượu khách mời lại chủ)

Cấu tạo âm tiết

chénâm đầu ch · vần en · thanh sắc
tạcâm đầu t · vần ac · thanh nặng
chénâm đầu ch · vần en · thanh sắc
thùâm đầu th · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chén tạc chén thù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.