Cụm từ
- Lối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.
- Cùng ăn uống say sưa đến quên cả sự đời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
chén thù (rượu chủ mời khách) + chén tạc (rượu khách mời lại chủ)
Cấu tạo âm tiết
| chén | âm đầu ch · vần en · thanh sắc |
| tạc | âm đầu t · vần ac · thanh nặng |
| chén | âm đầu ch · vần en · thanh sắc |
| thù | âm đầu th · vần u · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chén tạc chén thù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.