thù hình

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) .
  2. Tính chất của một số chất như lưu huỳnh, phốt-pho, tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, và tuỳ theo dạng, có những tính chất vật lý khác nhau.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thùâm đầu th · vần u · thanh huyền
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thù hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.