thu hình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Co thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
    • Ngồi thu hình ở xó tường.

Câu ví dụ thêm

  • Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.That television is both big and expensive.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thu hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.