Định nghĩa
- Co thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
- Ngồi thu hình ở xó tường.
Câu ví dụ thêm
- Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.That television is both big and expensive.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thu hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.