thứ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɨ˧˦] · Huế [tʰɨ˨˩˦] · Sài Gòn [tʰɨ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chỗ trong trật tự sắp xếp.
    • Ngồi ghế hàng thứ nhất.
  2. Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.
    • Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn.
    • Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy
  3. Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.
    • Con thứ.
    • Vợ thứ.
Động từ
  1. Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho.
    • Thứ lỗi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thứ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thứ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh stuff · thing; kind; (ordinal) -th
🇨🇳 Tiếng Trung 星期 xīng qī
🇯🇵 Tiếng Nhật 曜日 ようび
🇰🇷 Tiếng Hàn 하나 ha-na · 거리 geori · 거 geo · 요일 yoil · 번째 beonjjae · 가지 gaji
🇫🇷 Tiếng Pháp le truc
🇩🇪 Tiếng Đức das Ding
🇷🇺 Tiếng Nga вещь · штука шту́ка
🇹🇭 Tiếng Thái สิ่ง sìng
🇮🇹 Tiếng Ý la roba

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thứ"

tha thứTha cho, không trách cứ, trừng phạt.thứ TưNgày thứ ba của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Ba và trước thứ Năm.thứ HaiNgày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau Chủ nhật và trước thứ Ba.thứ NămNgày thứ tư của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Tư và trước thứ Sáu.thứ BaNgày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Hai và trước thứ Tư.thứ SáuNgày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Năm và trước thứ Bảy.thứ BảyNgày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Sáu và trước Chủ nhật.thứ tựSự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.thứ dữNgười hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.thứ nguyên(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số đại lượng vật lý cơ bản.dung thứRộng lượng tha thứ.thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào đó (đếm tiến, đếm lùi, đếm cách 2,...).thứ vịNgôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.quân thứLực lượng quân sự.thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.thứ yếuỞ bậc dưới, theo tầm quan trọng.thứ lỗiTha lỗi, bỏ qua cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi).vợ thứVợ được cưới sau người vợ lớn.ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.miễn thứTha lỗi cho.khoan thứRộng lòng tha thứ.ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.lượng thứThông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường).ngôi thứTrật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.lữ thứChỗ nhà trọ.thứ bậcTrật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.lê thứ(Từ cũ) .thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.thứ nữNgười con gái không phải là con đầu lòng (cũ).thứ phiVợ bé của vua.huynh thứKẻ đàn anh trong làng xã (cũ).thứ phòngVợ lẻ (cũ).thứ sửChức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, có nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một châu.thứ đầuLớp đầu, phần đầu.

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.