thứ dữ

Danh từ
Danh từ
  1. Người hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.
    • Gặp phải thứ dữ rồi!
    • Nó là thứ dữ ở khu phố đó.
  2. (ít dùng) Người từng trải có nhiều kinh nghiệm về cái gì đó, hay trong lĩnh vực gì đó
    • Ông An là một thứ dữ trong ngành xây dựng.
  3. (tiếng lóng) Người rất giỏi hoặc có danh tiếng về một lãnh vực nào đó.
    • Nam là một thứ dữ ở môn bóng chuyền

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thứ dữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.