Danh từ
- Người hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.
- Gặp phải thứ dữ rồi!
- Nó là thứ dữ ở khu phố đó.
- (ít dùng) Người từng trải có nhiều kinh nghiệm về cái gì đó, hay trong lĩnh vực gì đó
- Ông An là một thứ dữ trong ngành xây dựng.
- (tiếng lóng) Người rất giỏi hoặc có danh tiếng về một lãnh vực nào đó.
- Nam là một thứ dữ ở môn bóng chuyền
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thứ dữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.