gà mờ

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɣaː˨˩ məː˨˩] · Huế [ɣaː˦˩ məː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.
  2. (Kng.) . Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ, giấy tờ giả rõ ràng thế mà không phát hiện ra.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
mờâm đầu m · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gà mờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.