Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dữ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ưvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "dư"

"dữ" là một từ

Tính từ, Danh từ. Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dữ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dữ"

Từ có "dữ" ở sau

giận dữGiận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.thứ dữNgười hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.hung dữSẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.chúc dữTrái nghĩa chúc phước.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.tiếng dữẢnh hưởng tai hại của một việc xấu.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.thú dữLoài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm chí ăn thịt con người. Ví dụ như hổ, sư tử, báo, gấu, chó sói, cá sấu,...làm dữ(Ph.) . Làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.tin dữTin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.

Cùng vần "ư", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.