Danh từ
- Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
- Dữ liệu điều tra dân số.
Câu ví dụ thêm
- Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.Databases store data.
- Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?What is a graph database?
- Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi.This database contains many errors.
"dữ liệu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | data · datum |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 数据 shù jù |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la donnée |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | данные да́нные |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้อมูล khâw-muun |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | dato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "dữ liệu"
cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.