dữ liệu

Danh từ
Danh từ
  1. Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
    • Dữ liệu điều tra dân số.

Câu ví dụ thêm

  • Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.Databases store data.
  • Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?What is a graph database?
  • Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi.This database contains many errors.

"dữ liệu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh data · datum
🇨🇳 Tiếng Trung 数据 shù jù
🇫🇷 Tiếng Pháp la donnée
🇷🇺 Tiếng Nga данные да́нные
🇹🇭 Tiếng Thái ข้อมูล khâw-muun
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha dato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "dữ liệu"

Cấu tạo âm tiết

dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.