siêu dữ liệu

Danh từ
Danh từ
  1. Thông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.

"siêu dữ liệu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh metadata

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "siêu dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.