an toàn dữ liệu

Danh từ
Danh từ
  1. Việc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.

"an toàn dữ liệu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh data security

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "an toàn dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.