Danh từ
- (Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.
- Google, Coccoc, Firefox, Bing là các máy truy tìm dữ liệu thông dụng.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| truy | âm đầu tr · vần uy · thanh ngang |
| tìm | âm đầu t · vần im · thanh huyền |
| dữ | âm đầu d · vần ư · thanh ngã |
| liệu | âm đầu l · vần iêu · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "máy truy tìm dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.