cơ sở dữ liệu

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəː˧˧ səː˧˩ zɨ˦ˀ˥ liəw˧˨ʔ] · Huế [kəː˧˧ ʂəː˧˨ jɨ˧˨ liw˨˩ʔ] ~ [kəː˧˧ səː˧˨ jɨ˧˨ liw˨˩ʔ] · Sài Gòn [kəː˧˧ ʂəː˨˩˦ jɨ˨˩˦ liw˨˩˨] ~ [kəː˧˧ səː˨˩˦ jɨ˨˩˦ liw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tập hợp thông tin có cấu trúc.
  2. Tập hợp dữ liệu (văn bản, âm thanh, hình ảnh, số liệu, v.v.) của một hay nhiều lĩnh vực ứng dụng, được tổ chức theo một cấu trúc nhất định, sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.

Câu ví dụ

  • Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.Databases store data.
  • Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?What is a graph database?
  • Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi.This database contains many errors.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

cơ sở + dữ liệu

"cơ sở dữ liệu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh database
🇨🇳 Tiếng Trung 数据库
🇫🇷 Tiếng Pháp base de données · BD · BDD
🇹🇭 Tiếng Thái ฐานข้อมูล thǎan-khâw-muun
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha base de datos · banco de datos
🇳🇱 Tiếng Hà Lan database

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
sởâm đầu s · vần ơ · thanh hỏi
dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cơ sở dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.