Thành ngữ
- Cùng chung ngọt, đắng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 甘苦與同.
"cam khổ dữ đồng" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 甘苦与同 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 甘苦をともにする |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| cam | âm đầu c · vần am · thanh ngang |
| khổ | âm đầu kh · vần ô · thanh hỏi |
| dữ | âm đầu d · vần ư · thanh ngã |
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cam khổ dữ đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.