Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xử lý dữ liệu

Danh từ
Danh từ
  1. Việc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.

Cấu tạo âm tiết

xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xử lý dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.