Danh từ
- Việc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
| xử | âm đầu x · vần ư · thanh hỏi |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
| dữ | âm đầu d · vần ư · thanh ngã |
| liệu | âm đầu l · vần iêu · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "xử lý dữ liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.