dữ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨ˦ˀ˥] · Huế [jɨ˧˨] · Sài Gòn [jɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.
- Chó dữ.
- Dữ như hùm .
- Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít.
- Có mức độ cao khác thường và đáng sợ.
- Sóng đánh dữ.
- Rét dữ.
- Tính hay làm khổ người khác.
- Sự dữ dội, sự tác hại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dữ"
與dư, dữ, dự予dư, đà, dữ, dự与dư, dữ, dự瘐dũ, sấu, dữ璵dư, du, dữ玙dư, dữ㠘tự, dữ嶼dư, tự, ngữ, dữ, dự屿tự, dữ與dữ, dự与dữ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dữ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dữ hay dử?dấu hỏi/ngã · "dử": Nghĩa như nhử.dữ hay giữ?âm đầu d/gi · "giữ": Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dữ"
giận dữGiận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.dữ dộiMạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.dữ liệuSố liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.thứ dữNgười hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.hung dữSẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.chúc dữTrái nghĩa chúc phước.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.dữ thầnRất nhiều, rất lớn, đến mức ngoài sự tưởng tượng.tiếng dữẢnh hưởng tai hại của một việc xấu.thú dữLoài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm chí ăn thịt con người. Ví dụ như hổ, sư tử, báo, gấu, chó sói, cá sấu,...dữ tợnRất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ.làm dữ(Ph.) . Làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.dữ dằnxem dữ.tin dữTin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.