dự

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨ˧˨ʔ] · Huế [jɨ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɨ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.
    • Dạo này không thấy bán gạo dự.
Động từ
  1. Có mặt trong một buổi có nhiều người.
    • Dự tiệc.
    • Dự mít-tinh.
    • Dự một lớp huấn luyện.
  2. Tham gia.
    • Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (Truyện Kiều)
  3. Phòng trước.
    • Việc ấy đã dự trước rồi.
Động từ
  1. mua.
    • Phác chèn hẩư lục dự chin

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dự"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dự" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to attend; to plan
🇨🇳 Tiếng Trung 出席 chū xí
🇯🇵 Tiếng Nhật 受ける うける
🇷🇺 Tiếng Nga посещать посеща́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dự"

dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.dự đoánĐiều đoán trước.dự ánDự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.dự địnhĐịnh trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.danh dựSự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.dự báoBáo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)do dựChưa quyết định được vì còn ngần ngại.dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.dự tínhTính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.vinh dựDanh tiếng vẻ vang.dự luậtBản dự thảo một đạo luật.dự toánBản.dự trữGom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.dự thiTham gia một cuộc thi.dự chiến.dự trùTrù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.dự thầuTham gia vào một cuộc đấu thầu.dự thuDự tính sẽ thu (trong ngân sách, v.v.).bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.gạo dựMột thứ gạo mùa thơm.can dựDự phần việc gì.dự giờXem thao giảng.tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.

Cấu tạo âm tiết

dựâm đầu d · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.