du

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [zu˧˧] · Huế, Sài Gòn [jʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.
    • Cây du thường mọc ở nơi cao.
Động từ
  1. Đẩy mạnh.
    • Sao lại du em ngã như thế?.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy sợ đi du lịch một mình.She was afraid of travelling alone.
  • Du lịch bằng tàu có thoải mái không?Is it comfortable to travel by ship?
  • Tôi muốn có một thị thực du lịch.I would like a tourist visa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "du"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "du"

du lịchĐi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.du họcĐi học ở nước ngoài.du kíchNgười đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.du hànhĐi chơi xa.du ngoạnĐi chơi để ngắm xem cảnh vật.du thuyềnThuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.mộng duNằm mơ thấy đi chơi.du dươngNgân nga trầm bổng và êm ái.nan duKhó chơi.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốcdu học sinhHọc sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.ngao duĐi dạo chơi.du mụcChăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.công du(Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)du cônKẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.Gối du tiênTừ chữ.giao duChơi bời qua lại cùng nhau.du đãngKẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.thượng duMiền rừng núi.du xuânĐi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.trung duMiền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.du cưXem du mụcthẩm du.tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.chu duĐi chơi nhiều nơi xa.Du LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra ở Trấn Vũ Xương Giang... Bọn Đoàn Hạo (ở đó) nhân đêm thu trong sáng cùng nhau lên lầu Nam lâu. Lượng chợt đến, bọn họ đứng dậy tránh Lượng. Lượng nói.ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.du quanĐi xem chơi. ở đây, Mai sinh đi xem cảnh châu Dương.du diXem dễ dàngvân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.Văn DuMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.ải DuCửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.lãng duĐi chơi phiếm (cũ).du thầnThần đi xem xét chốn dân gian.Phần DuHán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà.

Cấu tạo âm tiết

duâm đầu d · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "du" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.