du ngoạn

Động từ
Động từ
  1. Đi chơi để ngắm xem cảnh vật.
    • Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (Hoàng Xuân Hãn)

Câu ví dụ thêm

  • Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.This will be a good souvenir of my trip around the United States.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Du: đi chơi; ngoạn: ngắm xem

"du ngoạn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 游览 yóu lǎn
🇹🇭 Tiếng Thái ท่อง thâwng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

duâm đầu d · vần u · thanh ngang
ngoạnâm đầu ng · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "du ngoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.