ô-tô du lịch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xe ô-tô nhỏ và sang, chở người.
    • Ô-tô du lịch chở đoàn khách đi biển Sầm Sơn.

Cấu tạo âm tiết

duâm đầu d · vần u · thanh ngang
lịchâm đầu l · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ô-tô du lịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.