vân du

Động từ
Động từ
  1. Danh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang
duâm đầu d · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vân du" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.