du quan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đi xem chơi. ở đây, Mai sinh đi xem cảnh châu Dương.

Cấu tạo âm tiết

duâm đầu d · vần u · thanh ngang
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "du quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.