輸
thâuHán Việt · Nôm
duHán Việt · Nôm
thúHán Việt
thuaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8F38
- Bộ thủ
- 車 xa số 159
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thâu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thâu" · âm tiết thâu
- du — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "du" · âm tiết du
- thú — Hán Việt. Chữ cùng âm "thú" · âm tiết thú
- thua — Nôm. Chữ cùng âm "thua" · âm tiết thua
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 輸 theo lối Nôm
thâuTừ đầu đến cuối (một thời gian).duLoài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.thuaKhông giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
transport, carry, haul
Giản thể và phồn thể
Chữ 輸 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thâu"
Chữ khác cũng đọc là "du"
Chữ khác cũng đọc là "thú"
Chữ khác cũng đọc là "thua"
Chữ cùng bộ 車
車xa輕khinh較hiệu載tải輪lon軟nhuyễn轉chuyển軍quân軌quỹ轟hoanh輛lượng輯tập輔phụ輝huy车xa軒hiên輦liễn輩bối轎kiệu转chuyển轻khinh輻phúc辐phúc轧yết軸trục轴trục输du軏ngột软nhuyễn载tái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 輸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 輸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).