載
tảiHán Việt · Nôm
táiHán Việt · Nôm
tạiHán Việt · Nôm
tàiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8F09
- Bộ thủ
- 車 xa số 159
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tải — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tải" · âm tiết tải
- tái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tái" · âm tiết tái
- tại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tại" · âm tiết tại
- tài — Hán Việt. Chữ cùng âm "tài" · âm tiết tài
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 載 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
load; carry; transport, convey
Giản thể và phồn thể
Chữ 載 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tải"
Chữ khác cũng đọc là "tái"
Chữ khác cũng đọc là "tại"
Chữ khác cũng đọc là "tài"
Chữ cùng bộ 車
車xa輕khinh較hiệu輸thâu輪lon軟nhuyễn轉chuyển軍quân軌quỹ轟hoanh輛lượng輯tập輔phụ輝huy车xa軒hiên輦liễn輩bối轎kiệu转chuyển轻khinh輻phúc辐phúc轧yết軸trục轴trục输du軏ngột软nhuyễn载tái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 載
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 載 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 載 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).