Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

車

Bộ thủ số 159 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ xa.

188 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 車: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 身 · Bộ 辛 →

Chính bộ 2 chữ

+1 nét 2 chữ

+2 nét 3 chữ

+3 nét 9 chữ

+4 nét 14 chữ

+5 nét 30 chữ

+6 nét 20 chữ

+7 nét 7 chữ

+8 nét 27 chữ

+9 nét 21 chữ

+10 nét 9 chữ

+11 nét 10 chữ

+12 nét 10 chữ

+13 nét 7 chữ

+14 nét 5 chữ

+15 nét 6 chữ

+16 nét 3 chữ

+20 nét 2 chữ

+24 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).