車
Bộ thủ số 159 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ xa.
188 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 3 chữ
+3 nét 9 chữ
+4 nét 14 chữ
+5 nét 30 chữ
轻khinh, lệ軸trục轴trục軫chẩn, chẵn軵nhung, nhũng軥câu軧để軱cô軶ách軽khinh𨋣bánh𨋤so軻kha, khả轲kha轳lô, lư軨linh軬ba, bổn軯phanh軲cô軳bào軴sải軷bạt, vặn軹chỉ軺thiều, dao軼điệt, thất轱cô轵chỉ轸chẩn轹lịch轺dao, diêu
+6 nét 20 chữ
較hiệu, giáo載tải, tái载tái, tại较giáo, giác轿kiệu軾thức軿phanh, bình輁củng輂cúc輅lộ, nhạ輇thuyên輊chí𨌀nhẹ輈chu, châu轼thức轾chí辀chu, châu辁thuyên辂lộ, nhạ𨋮oanh
+7 nét 7 chữ
+8 nét 27 chữ
輪lon, luôn輛lượng, lưỡng輝huy輦liễn, lẻn輩bối辉huy, vận輘lăng, lăn輠khoả, quả輢ỷ輞võng辋võng輗nghệ, luyệt輚trản, chiếm輣bành, mang輤kiệp, thiến輫bài輬lương辇liễn輜chuy, truy辎chuy, truy䡝oản輖ấm, âm輥cổn, côn輧bình輨quản辌lương𨍄cộ
+9 nét 21 chữ
輸thâu, du輯tập輻phúc, bức辐phúc, bức输du, thâu輳thấu, tấu辑tập辏thấu, tấu輭nhuyễn, nhuyến輵cát, át辔bí𨍦sau輮nhụ輲thuyên輴truân, thuân輶do, du輷oanh輹phục, phúc輺truy, tri辒uân, ôn𨍏đạc
+10 nét 9 chữ
+11 nét 10 chữ
+12 nét 10 chữ
+13 nét 7 chữ
+14 nét 5 chữ
+15 nét 6 chữ
+16 nét 3 chữ
+20 nét 2 chữ
+24 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).