輳
thấuHán Việt · Nôm
tấuNôm
bầuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8F33
- Bộ thủ
- 車 xa số 159
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thấu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thấu" · âm tiết thấu
- tấu — Nôm. Chữ cùng âm "tấu" · âm tiết tấu
- bầu — Nôm. Chữ cùng âm "bầu" · âm tiết bầu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 輳 theo lối Nôm
bầuCây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.tấuCủa I. ).thấuSuốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hubs of wheel; converge around
Giản thể và phồn thể
Chữ 輳 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thấu"
Chữ khác cũng đọc là "tấu"
Chữ khác cũng đọc là "bầu"
Chữ cùng bộ 車
車xa輕khinh較hiệu輸thâu載tải輪lon軟nhuyễn轉chuyển軍quân軌quỹ轟hoanh輛lượng輯tập輔phụ輝huy车xa軒hiên輦liễn輩bối轎kiệu转chuyển轻khinh輻phúc辐phúc轧yết軸trục轴trục输du軏ngột软nhuyễn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 輳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 輳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).