匏
bàuHán Việt
bàoHán Việt · Nôm
biềuHán Việt
bầuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+530F
- Bộ thủ
- 勹 bao số 20
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bàu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bàu" · âm tiết bàu
- bào — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bào" · âm tiết bào
- biều — Hán Việt. Chữ cùng âm "biều" · âm tiết biều
- bầu — Nôm. Chữ cùng âm "bầu" · âm tiết bầu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匏 theo lối Nôm
bầuCây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.bàoĐồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
gourd; musical instrument
Chữ khác cũng đọc là "bàu"
Chữ khác cũng đọc là "bào"
Chữ khác cũng đọc là "biều"
Chữ khác cũng đọc là "bầu"
Chữ cùng bộ 勹
包bao匆thông勾câu匀quân勿vật匍bồ匐bặt勹bao勻quân勺chước匃cái匈hung匉phanh匊cúc匋đào匌cáp𠣛móc匑cung匒đáp𠣶bịt匔cung𠤆chớ𠤌chớ匂cái勼húc勽bão匄cái𠣍hàn𠣎ấu𠣐quân
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).